Browsing Vietnamese translation

37 of 157 results
37.
The selection mode used by screensaver. May be "blank-only" to enable the screensaver without using any theme on activation, "single" to enable screensaver using only one theme on activation (specified in "themes" key), and "random" to enable the screensaver using a random theme on activation.
Chế độ lựa chọn được dùng bởi bộ bảo vệ màn hình. Chế độ có thể là "trống trơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà không dùng sắc thái nào, "đơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng chỉ một sắc thái (được ghi rõ trong khóa "sắc thái"), và "ngẫu nhiên" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng sắc thái ngẫu nhiên.
Translated and reviewed by Lê Xuân Thảo on 2009-04-12
In upstream:
Chế độ lựa chọn được dùng bởi bộ bảo vệ màn hình. Chế độ có thể:
blank-only (chỉ trắng) để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà không dùng sắc thái nào khi mới hoạt động
single (đơn) để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng chỉ một sắc thái khi mới hoạt động thôi (được ghi rõ trong khoá « themes » (sắc thái)
random (ngẫu nhiên) để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng sắc thái ngẫu nhiên khi mới hoạt động.
Suggested by Clytie Siddall on 2006-09-05
Located in ../data/gnome-screensaver.schemas.in.h:24
37 of 157 results

This translation is managed by Ubuntu Vietnamese Translators, assigned by Ubuntu Translators.

You are not logged in. Please log in to work on translations.