Browsing Vietnamese translation

40 of 157 results
40.
This key specifies the list of themes to be used by the screensaver. It's ignored when "mode" key is "blank-only", should provide the theme name when "mode" is "single", and should provide a list of themes when "mode" is "random".
Khóa này chỉ ra một danh sách các sắc thái có thể dùng cho bộ bảo vệ màn hình. Danh sách sẽ bị bỏ qua nếu như khóa "chế độ" là ở dạng "trống trơn", cần chọn tên sắc thái nếu "chế độ" là "đơn", và cần cung cấp một danh sách các sắc thái nếu như chế độ là "ngẫu nhiên".
Translated and reviewed by Lê Xuân Thảo on 2009-04-12
In upstream:
Khoá này ghi rõ danh sách các sắc thái cho bộ bảo vệ màn hình dùng. Nó
bị bỏ qua khi khoá « mode » (chế độ) chỉ trắng (« blank only »)
nên cung cấp tên sắc thái khi « mode » (chế độ) là đơn (« single »)
nên cung cấp danh sách các sắc thái khi « mode » (chế độ) là ngẫu nhiên (« random »).
Suggested by Clytie Siddall on 2006-09-05
Located in ../data/gnome-screensaver.schemas.in.h:27
40 of 157 results

This translation is managed by Ubuntu Vietnamese Translators, assigned by Ubuntu Translators.

You are not logged in. Please log in to work on translations.