Ubuntu

Translations by Lê Xuân Thảo

Lê Xuân Thảo has submitted the following strings to this translation. Contributions are visually coded: currently used translations, unreviewed suggestions, rejected suggestions.

16 of 6 results
37.
The selection mode used by screensaver. May be "blank-only" to enable the screensaver without using any theme on activation, "single" to enable screensaver using only one theme on activation (specified in "themes" key), and "random" to enable the screensaver using a random theme on activation.
2009-04-12
Chế độ lựa chọn được dùng bởi bộ bảo vệ màn hình. Chế độ có thể là "trống trơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà không dùng sắc thái nào, "đơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng chỉ một sắc thái (được ghi rõ trong khóa "sắc thái"), và "ngẫu nhiên" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng sắc thái ngẫu nhiên.
2009-04-12
Chế độ lựa chọn được dùng bởi bộ bảo vệ màn hình. Chế độ có thể là "trống trơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà không dùng sắc thái nào, "đơn" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng chỉ một sắc thái khi được kích hoạt (được ghi rõ trong khóa "sắc thái"), và "ngẫu nhiên" để bật chạy bộ bảo vệ màn hình mà dùng sắc thái ngẫu nhiên khi được kích hoạt.
40.
This key specifies the list of themes to be used by the screensaver. It's ignored when "mode" key is "blank-only", should provide the theme name when "mode" is "single", and should provide a list of themes when "mode" is "random".
2009-04-12
Khóa này chỉ ra một danh sách các sắc thái có thể dùng cho bộ bảo vệ màn hình. Danh sách sẽ bị bỏ qua nếu như khóa "chế độ" là ở dạng "trống trơn", cần chọn tên sắc thái nếu "chế độ" là "đơn", và cần cung cấp một danh sách các sắc thái nếu như chế độ là "ngẫu nhiên".
91.
Turn the screensaver on (blank the screen)
2009-04-12
Bật bộ bảo vệ màn hình (màn hình trống trơn)
92.
If the screensaver is active then deactivate it (un-blank the screen)
2009-04-12
Nếu bộ bảo vệ màn hình có hoạt động thì tắt nó (bỏ màn hình trống trơn)
130.
Blank screen
2009-04-12
Màn hình trống trơn