Ubuntu

Translations by Lê Kiến Trúc

Lê Kiến Trúc has submitted the following strings to this translation. Contributions are visually coded: currently used translations, unreviewed suggestions, rejected suggestions.

150 of 551 results
~
Font
2010-04-11
Phông
2.
Text Editor
2010-02-02
Bộ soạn văn bản
3.
gedit
2010-04-11
gedit
4.
gedit Text Editor
2010-02-02
Bộ soạn thảo văn bản gedit
5.
A custom font that will be used for the editing area. This will only take effect if the "Use Default Font" option is turned off.
2010-02-02
Phông tự chọn sẽ được dùng trong vùng biên soạn. Phông này chỉ có tác dụng nếu tắt tùy chọn "Dùng phông mặc định".
6.
Active plugins
2010-02-02
Kích hoạt phần bổ sung
2010-02-02
Phần bổ sung hiện có
7.
Auto Detected Encodings
2010-02-02
Các bảng mã đã được tìm tự động
13.
Bottom Panel is Visible
2010-02-02
Hiện bảng phía dưới
20.
Encodings shown in menu
2010-02-02
Bảng mã được hiển thị trong trình đơn
21.
Extension or suffix to use for backup file names. This will only take effect if the "Create Backup Copies" option is turned on.
2010-02-02
Phần mở rộng hay hậu tố dùng cho tên tập tin sao lưu. Chỉ có tác dụng nếu bật tùy chọn "Tạo bản sao lưu".
25.
If this value is 0, then no line numbers will be inserted when printing a document. Otherwise, gedit will print line numbers every such number of lines.
2010-02-02
Nếu là 0 thì không chèn số dòng vào tài liệu khi in. Nếu không thì gedit sẽ in số dòng mỗi ở hàng.
27.
Line Number Font for Printing
2010-02-02
Phông được dùng cho số dòng khi in
29.
List of VFS schemes gedit supports in write mode. The 'file' scheme is writable by default.
2010-02-02
Danh sách các lược đồ VFS mà trình gedit hỗ trợ trong chế độ ghi. Lược đồ "file"(tập tin) ghi được theo mặc định.
30.
List of active plugins. It contains the "Location" of the active plugins. See the .gedit-plugin file for obtaining the "Location" of a given plugin.
2010-02-02
Danh sách các phần bổ sung đang hoạt động. Nó chứa "Vị trí" của các bổ sung đó. Hãy xem tập tin ".gedit-plugin" để biết vị trí của từng bổ sung.
31.
List of encodings shown in Character Coding menu in open/save file selector. Only recognized encodings are used.
2010-02-02
Danh sách bảng mã hiển thị trong trình đơn Mã ký tự ở hộp thoại mở/lưu tập tin. Chỉ dùng những bảng mã có thể nhận dạng được.
34.
Maximum number of actions that gedit will be able to undo or redo. Use "-1" for unlimited number of actions.
2010-02-02
Số tối đa các hành động Hủy bước/Bước lại có thể thực hiện. Dùng "-1" cho số hành động vô hạn.
35.
Maximum number of actions that gedit will be able to undo or redo. Use "-1" for unlimited number of actions. Deprecated since 2.12.0
2010-02-02
Số tối đa các hành động Hủy bước/Bước lại có thể thực hiện. Dùng "-1" cho số hành động vô hạn. Bị phản đối kể từ phiên bản 2.12.0.
38.
Number of minutes after which gedit will automatically save modified files. This will only take effect if the "Auto Save" option is turned on.
2010-02-02
Số phút sau đó gedit lưu tự động các thay đổi trong tập tin. Chỉ có tác dụng nếu bật tùy chọn "Lưu tự động".
39.
Print Header
2010-02-02
In thông tin đầu
48.
Smart Home End
2010-02-06
Home End thông minh
49.
Sorted list of encodings used by gedit for auto-detecting the encoding of a file. "CURRENT" represents the current locale encoding. Only recognized encodings are used.
2010-02-06
Danh sách đã sắp xếp các bảng mã ký tự được gedit dùng để tự động tìm bảng mã của tập tin. "CURRENT" đại diện bảng mã miền địa phương hiện thời. Chỉ dùng những bảng mã nhận dạng được.
51.
Specifies how to wrap long lines for printing. Use "GTK_WRAP_NONE" for no wrapping, "GTK_WRAP_WORD" for wrapping at word boundaries, and "GTK_WRAP_CHAR" for wrapping at individual character boundaries. Note that the values are case-sensitive, so make sure they appear exactly as mentioned here.
2010-02-08
Xác định cách cuộn dòng dài như thế nào khi in. Dùng "GTK_WRAP_MODE" nếu không cuộn, "GTK_WRAP_WORD" nếu cuốn theo biên từ, và "GTK_WRAP_CHAR" nếu cuộn theo các ký tự. Chú ý các giá trị này cần viết hoa.
52.
Specifies how to wrap long lines in the editing area. Use "GTK_WRAP_NONE" for no wrapping, "GTK_WRAP_WORD" for wrapping at word boundaries, and "GTK_WRAP_CHAR" for wrapping at individual character boundaries. Note that the values are case-sensitive, so make sure they appear exactly as mentioned here.
2010-02-08
Xác định cách cuộn dòng dài như thế nào trong vùng biên soạn. Dùng "GTK_WRAP_MODE" nếu không cuộn, "GTK_WRAP_WORD" nếu cuốn theo biên từ, và "GTK_WRAP_CHAR" nếu cuộn theo các ký tự. Chú ý các giá trị này cần viết hoa.
54.
Specifies the font to use for line numbers when printing. This will only take effect if the "Print Line Numbers" option is non-zero.
2010-02-08
Xác định phông dùng in số dòng. Chỉ có tác dụng nếu tùy chọn "In số dòng" khác không.
55.
Specifies the font to use for page headers when printing a document. This will only take effect if the "Print Header" option is turned on.
2010-02-08
Xác định phông để in đầu thông tin đầu trang khi in tài liệu. Chỉ có tác dụng nếu bật tùy chọn "In đầu trạng".
56.
Specifies the maximum number of recently opened files that will be displayed in the "Recent Files" submenu.
2010-02-08
Xác định số tối đa các tập tin được mở gần đây sẽ được hiển thị trong trình đơn con "Các tập tin gần đây".
68.
Whether gedit should automatically save modified files after a time interval. You can set the time interval with the "Auto Save Interval" option.
2010-02-08
Gedit nên tự động lưu các tập tin đã sửa đổi sau mỗi khoảng thời gian. Bạn có thể đặt khoảng thời gian với tùy chọn "Khoảng tự động lưu".
69.
Whether gedit should create backup copies for the files it saves. You can set the backup file extension with the "Backup Copy Extension" option.
2010-02-08
Gedit nên tạo bản sao các tập tin khi lưu. Bạn có thể đặt phần mở rộng tập tin bằng tùy chọn "Phần mở rộng bản sao lưu".
75.
Whether gedit should highlight matching bracket.
2010-02-09
Gedit nên bật tô sáng cặp dấu ngoặc khớp nhau hay không.
76.
Whether gedit should highlight the current line.
2010-02-09
Gedit có nên tô sáng dòng hiện tại hay không.
80.
Whether gedit should restore the previous cursor position when a file is loaded.
2010-02-09
Gedit có nên phục hồi vị trí con trỏ trước đó, khi tập tin được nạp hay không.
85.
Whether to use the system's default fixed width font for editing text instead of a font specific to gedit. If this option is turned off, then the font named in the "Editor Font" option will be used instead of the system font.
2010-02-09
Có nên dùng phông chữ có độ rộng cố định của hệ thống để soạn thảo văn bản thay cho phông chữ nào đặc trưng cho gedit. Nếu tùy chọn này được tắt, phông chữ được xác định trong tùy chọn "Phông bộ soạn thảo" sẽ được dùng thay cho phông chữ hệ thống.
93.
If you don't save, changes from the last %ld second will be permanently lost.
If you don't save, changes from the last %ld seconds will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu, các thay đổi của bạn ở %ld phút cuối sẽ bị mất hoàn toàn.
94.
If you don't save, changes from the last minute will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu, các thay đổi của bạn ở phút cuối sẽ bị mất hoàn toàn.
95.
If you don't save, changes from the last minute and %ld second will be permanently lost.
If you don't save, changes from the last minute and %ld seconds will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu, các thay đổi của bạn ở phút cuối và %ld giây sẽ bị mất hoàn toàn.
96.
If you don't save, changes from the last %ld minute will be permanently lost.
If you don't save, changes from the last %ld minutes will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu, các thay đổi của bạn ở %ld phút cuối sẽ bị mất hoàn toàn.
97.
If you don't save, changes from the last hour will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu, các thay đổi của bạn ở %d giờ sau cùng sẽ bị mất hoàn toàn.
98.
If you don't save, changes from the last hour and %d minute will be permanently lost.
If you don't save, changes from the last hour and %d minutes will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu thì các thay đổi trong vòng giờ sau cùng và %d phút cuối sẽ bị mất hoàn toàn.
99.
If you don't save, changes from the last %d hour will be permanently lost.
If you don't save, changes from the last %d hours will be permanently lost.
2010-02-09
Nếu bạn không lưu thì các thay đổi của bạn ở %d giờ sau cùng sẽ bị mất hoàn toàn.
100.
Changes to document "%s" will be permanently lost.
2010-02-09
Các thay đổi trong tài liệu "%s" sẽ bị mất hoàn toàn.
102.
Saving has been disabled by the system administrator.
2010-02-09
Khả năng lưu đã được quản trị hệ thống tắt.
108.
Character Codings
2010-02-09
Bảng mã ký tự
115.
_Use the system fixed width font (%s)
2010-02-09
_Dùng phông hệ thống có độ rộng cố định (%s)
121.
Could not remove color scheme "%s".
2010-02-09
Không thể gỡ bỏ lược đồ màu "%s".
126.
<b>Current Line</b>
2010-02-09
<b>Dòng hiện tại</b>
136.
Do not _split words over two lines
2010-02-09
Không _xẻ các từ ra hai dòng
141.
Highlight current _line
2010-02-09
Tô sán_g dòng hiện tại
143.
Insert _spaces instead of tabs
2010-02-09
Chèn các khoảng _trắng thay cho tab
145.
Plugins
2010-02-09
Phần bổ sung