Browsing Vietnamese translation

Don't show this notice anymore
Before translating, be sure to go through Ubuntu Translators instructions and Vietnamese guidelines.
1120 of 20 results
176.
Keyboard shortcut key for opening a new window. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để mở cửa sổ mới. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để mở cửa sổ mới. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi “disabled” (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Trần Ngọc Quân on 2014-11-26
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:104
177.
Keyboard shortcut key for pasting the contents of the clipboard into the terminal. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để dán văn bản được chọn từ khay. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để dán văn bản được chọn từ khay. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi “disabled” (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Trần Ngọc Quân on 2014-11-26
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:116
190.
Keyboard shortcut key for toggling full screen mode. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để bật tắt chế độ toàn màn hình. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để bật tắt chế độ toàn màn hình. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi “disabled” (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Trần Ngọc Quân on 2014-11-26
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:118
191.
Keyboard shortcut key to reset and clear the terminal. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để đặt lại và xóa thiết bị cuối. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để đặt lại và xóa thiết bị cuối. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi “disabled” (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Trần Ngọc Quân on 2014-11-26
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:126
194.
Keyboard shortcut key to switch to the next tab. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để chuyển sang thanh kế tiếp. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để chuyển sang thanh kế tiếp. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Clytie Siddall on 2006-03-20
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:130
195.
Keyboard shortcut key to switch to the previous tab. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để chuyển sang thanh trước đó. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để chuyển sang thanh trước đó. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Clytie Siddall on 2008-01-15
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:128
196.
Keyboard shortcut key to toggle the visibility of the menubar. Expressed as a string in the same format used for GTK+ resource files. If you set the option to the special string "disabled", then there will be no keyboard shortcut for this action.
Phím tắt để bật tắt hiển thị thanh trình đơn. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (bị tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Translated by Clytie Siddall on 2005-08-23
Reviewed by Clytie Siddall on 2007-06-20
In upstream:
Phím tắt để bật tắt hiển thị thanh trình đơn. Dùng dạng chuỗi có cùng một khuôn dạng với tập tin tài nguyên GTK+. Nếu bạn đặt tùy chọn là chuỗi « disabled » (đã tắt), nghĩa là không có phím tắt cho hành động này.
Suggested by Clytie Siddall on 2008-01-15
Located in ../src/gnome-terminal.schemas.in.h:120
348.
The shortcut key "%s" is already bound to the "%s" action
Phím tắt « %s » đã đóng kết vớí hành động « %s » rồi.
Translated and reviewed by Clytie Siddall on 2005-08-23
In upstream:
Phím tắt « %s » đã được đóng kết vớí hành động « %s ».
Suggested by Clytie Siddall on 2008-01-15
Located in ../src/terminal-accels.c:986
399.
_Add or Remove...
Th_êm hay Loại bỏ...
Translated and reviewed by Clytie Siddall on 2005-08-23
In upstream:
_Thêm hay Loại bỏ...
Suggested by Clytie Siddall on 2006-03-20
Shared:
Thê_m hay Gỡ bỏ...
Suggested by Clytie Siddall on 2007-03-05
Located in ../src/terminal-window.c:716
430.
translator-credits
To prevent privacy issues, this translation is not available to anonymous users,
if you want to see it, please, log in first.
Translated and reviewed by Launchpad Translations Administrators on 2009-11-06
In upstream:
Nhóm Việt hoá GNOME (http://gnomevi.sourceforge.net)
Suggested by Clytie Siddall on 2006-03-20
Located in ../src/terminal-util.c:227
1120 of 20 results

This translation is managed by Ubuntu Vietnamese Translators, assigned by Ubuntu Translators.

You are not logged in. Please log in to work on translations.

Contributors to this translation: Clytie Siddall, Nguyen Vu Hung, Scriptwriter, Trần Ngọc Quân.