Browsing Vietnamese translation

Don't show this notice anymore
Before translating, be sure to go through Ubuntu Translators instructions and Vietnamese guidelines.
1120 of 1861 results
11.
name={Ethernet port}, description={An Ethernet port is what an Ethernet cable is plugged into when you are using a \gls{wired connection}.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
(no translation yet)
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :64
12.
name={\acronym{GNOME}}, description={\acronym{GNOME} is a popular desktop environment and was former the default desktop environment used in Ubuntu.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={\acronym{GNOME}}, description={\acronym{GNOME} là một môi trường desktop phổ biến, từng được sử dụng để làm môi trường desktop mặc định trong Ubuntu.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :69
13.
name={\acronym{GUI}}, description={The \acronym{GUI} (which stands for Graphical User Interface) is a type of user interface that allows humans to interact with the computer using graphics and images rather than just text.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
(no translation yet)
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :74
14.
name={\acronym{ISP}}, description={\acronym{ISP} stands for \emph{Internet Service Provider}, an \acronym{ISP} is a company that provides you with your Internet connection.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={\acronym{ISP}}, description={\acronym{ISP}, viết tắt của \emph{Internet Service Provider}, một nhà \acronym{ISP} là một công ty cung cấp dịch vụ kết nối đường truyền internet.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :79
15.
name={kernel}, description={A kernel is the central portion of a Unix-based operating system, responsible for running applications, processes, and providing security for the core components.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={kernel}, description={Nhân là phần trung tâm của một hệ điều hành dựa trên nền Unix (Unix-based operating system), nó có nhiệm vụ chạy các ứng dụng, các tiến trình, và bảo vệ các thành phần lõi bên trong hệ điều hành.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :85
16.
name={Live \acronym{DVD}}, description={A Live \acronym{DVD} allows you to try out an operating system before you actually install it, this is useful for testing your hardware, diagnosing problems and recovering your system.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={Live \acronym{DVD}}, description={Một đĩa \acronym{DVD} Live (chạy luôn không cần cài) cho phép bạn chạy thử một hệ điều hành trước khi thực sự cài nó vào máy, đĩa này rất hữu ích khi bạn muốn kiểm tra phần cứng, chẩn đoán lỗi, hoặc khôi phục hệ thống.}
Translated by Đỗ Xuân Khánh on 2016-09-25
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :90
17.
name={\acronym{LTS}}, description={\acronym{LTS} stands for long-term support and is a type of Ubuntu release that is officially supported for far longer than the standard releases.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={\acronym{LTS}}, description={\acronym{LTS}, viết tắt của Long-term Support, chỉ định một dạng phiên bản của Ubuntu được hỗ trợ chính thức lâu hơn nhiều các phiên bản thông thường.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :94
18.
name={maximize}, description={When you maximize an application in Ubuntu it will fill the whole desktop, excluding the panels.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={maximize}, description={Khi bạn maximize (phóng to cực đại) một cửa sổ ứng dụng trong Ubuntu, nó sẽ mở rộng ra toàn màn hình, trừ phần của các thanh công cụ.}
Translated by Đỗ Xuân Khánh on 2016-09-25
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :98
19.
name={minimize}, description={When you minimize an open application, the window will no longer be shown. If you click on a minimized application's icon in the Launcher, it will be restored to its normal state and allow you to interact with it.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={minimize}, description={Khi bạn minimize (thu nhỏ cực tiểu) một cửa sổ ứng dụng, cửa sổ đó sẽ biến mất và nằm trên thanh Launcher. Nếu bạn nhấn vào biểu tượng của một ứng dụng đã cực tiểu trên thanh Launcher, cửa sổ của ứng dụng đấy sẽ được khôi phục về trạng thái trước khi cực tiểu và bạn có thể tiếp tục tương tác với nó.}
Translated by Đỗ Xuân Khánh on 2016-09-25
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :103
20.
name={notification area}, description={The notification area is an applet on the panel that provides you with all sorts of information such as volume control, the current song playing in Rhythmbox, your Internet connection status and email status.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={khu vực thông báo}, description={Khu vực thông báo là một applet nằm trên thanh công cụ, nó cung cấp cho bạn một loạt thông tin và công cụ như điều khiển âm lượng, bài hát đang phát trong Rhythmbox, trạng thái kết nối Internet hay trạng thái e-mail.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :108
1120 of 1861 results

This translation is managed by Ubuntu Vietnamese Translators, assigned by Ubuntu Translators.

You are not logged in. Please log in to work on translations.

Contributors to this translation: Danh Tính, Lê Kiến Trúc, Múp Phin, Nguyen Minh Phu, Nguyễn Hải Nam, Nguyễn Khoa Vinh, Tu Phung Van, Vu Do Quynh, buixuanduong1983, dalmate, Đỗ Xuân Khánh.