Browsing Vietnamese translation

Don't show this notice anymore
Before translating, be sure to go through Ubuntu Translators instructions and Vietnamese guidelines.
110 of 1861 results
1.
name={Access Point}, description={A device that allows for a wireless connection to a local network using Wi-Fi, Bluetooth, etc.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={Điểm Truy Cập}, description={Một thiết bị cho phép kết nối không dây đến mạng nội bộ dùng Wi-Fi, Bluetooth, .... }
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :11
2.
name={applet}, description={A small program that runs in a \gls{panel}. Applets provide useful functions such as starting a program, viewing the time, or accessing the main menu of an application.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={applet}, description={ Một chương trình nhỏ chạy trong \gls{panel}. Applets cung cấp những chức năng hữu ích như khởi chạy chương trình, hiển thị thời gian, hoặc truy cập menu chính của ứng dụng .}
Translated by Tu Phung Van on 2016-09-24
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :17
3.
name={Canonical}, description={Canonical, the financial backer of Ubuntu, provides support for the core Ubuntu system. It has over 500 staff members worldwide who ensure that the foundation of the operating system is stable, as well as checking all the work submitted by volunteer contributors. To learn more about Canonical, go to \url{http://www.canonical.com}.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={Canonical}, description={Canonical, công ty ủng hộ tài chính cho Ubuntu, cung cấp hỗ trợ cho hệ thống lõi Ubuntu. Nó có hơn 500 nhân viên khắp nơi trên thế giới để đảm báo rằng nền tảng hệ điều hành ổn định, cũng như kiểm tra tất cả các đóng góp từ người đóng góp tự nguyện. Để biết thêm thông tin về Canonical, truy cập \url{http://www.canonical.com}.}
Translated by Tu Phung Van on 2016-09-24
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :25
4.
name={\acronym{CLI}}, description={\acronym{CLI} or command-line interface is another name for the \gls{terminal}.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={\acronym{CLI}}, description={\acronym{CLI} viết tắt của command-line interface (giao diện dòng lệnh) là một tên gọi khác của \gls{terminal}.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :29
5.
name={desktop environment}, description={A generic term to describe a \acronym{GUI} interface for humans to interact with computers. There are many desktop environments such as Unity, \acronym{GNOME}, \acronym{KDE}, \acronym{XFCE} and \acronym{LXDE}, to name a few.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={Môi trường Desktop}, description={Một thuật ngữ chung để mô tả loại \acronym{GUI} giúp cho con người có thể tương tác được với máy tính. Có rất nhiều Môi trường Desktop khác nhau để làm việc như là Unity, \acronym{GNOME}, \acronym{KDE}, \acronym{XFCE} và \acronym{LXDE}, ...}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :34
6.
name={\acronym{DHCP}}, description={\acronym{DHCP} stands for \emph{Dynamic Host Configuration Protocol}, it is used by a \acronym{DHCP} \gls{server} to assign computers on a network an \acronym{IP} address automatically.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={\acronym{DHCP}}, description={\acronym{DHCP} (viết tắt của \emph{Dynamic Host Configuration Protocol}) là giao thức được sử dụng bởi một \acronym{DHCP} \gls{server} để tự động gán cho mỗi máy tính trong mạng một địa chỉ \acronym{IP}.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :39
7.
name={dialup connection}, description={A dialup connection is when your computer uses a modem to connect to an \gls{ISP} through your telephone line.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={kết nối quay số}, description={Kết nối quay số là kiểu kết nối khi máy tính của bạn dùng một thiết bị Modem để kết nối đến một nhà \gls{ISP} thông qua đường dây điện thoại.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :44
8.
name={distribution}, description={A distribution is a collection of software that is already compiled and configured ready to be installed. Ubuntu is an example of a distribution.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={bản phân phối}, description={ Một bản phân phối là một tập hợp các phần mềm đã được biên dịch và cấu hình để sẵn sàng cài đặt. Ubuntu là một ví dụ của một bản phân phối .}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :49
9.
name={dual-booting}, description={Dual-booting is the process of being able to choose one of two different operating systems currently installed on a computer from the boot menu. Once selected, your computer will boot into whichever operating system you chose at the boot menu. The term dual-booting is often used generically, and may refer to booting among more than two operating systems.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={dual-booting}, description={Dual-booting cho phép bạn lựa chọn một trong hai hệ điều hành được cài đặt song song trên một máy tính thông qua menu khởi động. Máy tính sẽ khởi động vào hệ điều hành mà bạn chọn ở menu khởi động. Khái niệm dual-booting được sử dụng một cách khá chung chung và có thể được sử dụng cho cả những máy tính được cài đặt nhiều hơn hai hệ điều hành cùng lúc.}
Translated by Đỗ Xuân Khánh on 2016-09-25
Reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :55
10.
name={encryption}, description={Encryption is a security measure, it prevents others from accessing and viewing the contents of your files and/or hard drives, the files must first be decrypted with your password.}
TRANSLATORS: Do not translate the keywords "name" and "description"
type: newglossaryentry{#2}
name={mã hóa}, description={Mã hóa là một phương thức bảo mật nhằm ngăn chặn việc người khác truy cập nội dung các tập tin/ổ đĩa của bạn. Để truy cập được, các tập tin/ổ đĩa của bạn phải được giải mã bằng mật khẩu bạn đã đặt lúc mã hóa.}
Translated and reviewed by Vu Do Quynh on 2016-11-23
Located in ./frontmatter/glossary-entries.tex :59
110 of 1861 results

This translation is managed by Ubuntu Vietnamese Translators, assigned by Ubuntu Translators.

You are not logged in. Please log in to work on translations.

Contributors to this translation: Danh Tính, Lê Kiến Trúc, Múp Phin, Nguyen Minh Phu, Nguyễn Hải Nam, Nguyễn Khoa Vinh, Tu Phung Van, Vu Do Quynh, buixuanduong1983, dalmate, Đỗ Xuân Khánh.